Work sharing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Work sharing
//
- (Econ) Chia sẻ công việc.+ Là vệc duy trì tỷ lệ có việc làm bằng cách cắt giảm giờ lao động của mỗi công nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...