Working capital ratio
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Working capital ratio
//
- (Econ) Tỷ số vốn lưu động.+ Được tính bằng cách chia nợ ngắn hạn ch tài sản ngắn hạn.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...