Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

World-class infrastructure

Nghĩa thường dùng

Cơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới cụm từ

“Investing in world-class infrastructure is essential for economic growth and attracting foreign investment in developing countries.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng đẳng cấp thế giới là điều cần thiết cho tăng trưởng kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài ở các quốc gia đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...