You bring up a valid concern
Nghĩa thường dùng
“You bring up a valid concern about privacy issues.”Bạn đã đề cập đến một mối lo ngại hợp lý về vấn đề riêng tư.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You bring up a valid concern about privacy issues.”Bạn đã đề cập đến một mối lo ngại hợp lý về vấn đề riêng tư.
Đang tải...