Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You bring up a valid concern

/ju brɪŋ ʌp ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/

Nghĩa thường dùng

Bạn đề cập đến một mối lo ngại hoặc vấn đề quan trọng. cụm từ

“You bring up a valid concern about privacy issues.”Bạn đã đề cập đến một mối lo ngại hợp lý về vấn đề riêng tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...