Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You have a point there

/ju hæv ə pɔɪnt ðɛr/

Nghĩa thường dùng

Bạn đã đưa ra một lập luận hoặc quan sát hợp lý. cụm từ

“You have a point there; the statistics do support your claim.”Bạn đã có một điểm hợp lý; các số liệu thực sự hỗ trợ cho tuyên bố của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...