Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You have a reasonable point

/ju hæv ə ˈriːzənəbl pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

Bạn có một điểm hợp lý. cụm từ

“You have a reasonable point regarding the budget.”Bạn có một điểm hợp lý về ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...