You have a valid point
Nghĩa thường dùng
“You have a valid point about the importance of health.”Bạn có một điểm hợp lý về tầm quan trọng của sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You have a valid point about the importance of health.”Bạn có một điểm hợp lý về tầm quan trọng của sức khỏe.
Đang tải...