Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You make a compelling case

/ju meɪk ə kəmˈpɛlɪŋ keɪs/

Nghĩa thường dùng

Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn. cụm từ

“You make a compelling case for changing the policy.”Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn cho việc thay đổi chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...