You make a compelling case
Nghĩa thường dùng
“You make a compelling case for changing the policy.”Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn cho việc thay đổi chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You make a compelling case for changing the policy.”Bạn đưa ra một lập luận hấp dẫn cho việc thay đổi chính sách.
Đang tải...