Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You make a strong point

/ju meɪk ə strɔŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục. cụm từ

“You make a strong point about the importance of education.”Bạn đưa ra một lập luận mạnh mẽ về tầm quan trọng của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...