Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You make a valid point

/ju meɪk ə ˈvælɪd pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

Lập luận của bạn là hợp lý và chấp nhận được. cụm từ

“You make a valid point about the need for more research.”Bạn đã nêu một điểm hợp lý về nhu cầu nghiên cứu nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...