Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You present a compelling case

/ju prɪˈzɛnt ə kəmˈpɛlɪŋ keɪs/

Nghĩa thường dùng

Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục. cụm từ

“You present a compelling case for why we should act now.”Bạn đã đưa ra một lập luận thuyết phục về lý do chúng ta nên hành động ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...