You present a thoughtful analysis
Nghĩa thường dùng
“You present a thoughtful analysis of the current situation.”Bạn đưa ra một phân tích sâu sắc về tình hình hiện tại.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You present a thoughtful analysis of the current situation.”Bạn đưa ra một phân tích sâu sắc về tình hình hiện tại.
Đang tải...