You raise a crucial point
Nghĩa thường dùng
“You raise a crucial point about the environment.”Bạn đã nêu lên một điểm rất quan trọng về môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You raise a crucial point about the environment.”Bạn đã nêu lên một điểm rất quan trọng về môi trường.
Đang tải...