Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You raise a noteworthy point

Nghĩa thường dùng

Bạn đề cập đến điều quan trọng mà cần được chú ý. cụm từ

“You raise a noteworthy point about the need for more funding.”Bạn đã nêu ra một điểm đáng chú ý về nhu cầu tăng cường tài trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...