You raise a valid concern
Nghĩa thường dùng
“You raise a valid concern about the budget.”Bạn đã nêu ra một mối quan tâm hợp lý về ngân sách.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You raise a valid concern about the budget.”Bạn đã nêu ra một mối quan tâm hợp lý về ngân sách.
Đang tải...