Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You raise a valid concern

/ju reɪz ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/

Nghĩa thường dùng

Bạn đã chỉ ra một vấn đề hợp lý. cụm từ

“You raise a valid concern about the budget.”Bạn đã nêu ra một mối quan tâm hợp lý về ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...