Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Younger generations

Nghĩa thường dùng

Thế hệ trẻ cụm từ

“It’s more difficult for younger generations to maintain a steady job due to the unstable economy”Các thế hệ trẻ càng khó duy trì một công việc ổn định do nền kinh tế không ổn định

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...