Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a Bachelor’s degree

/ˈbætʃ.əl.ərz dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

bằng cử nhân, bằng đại học đầu tiên danh từ

“She earned a Bachelor’s degree in Biology.”Cô ấy đã nhận bằng cử nhân Sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...