Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a Jesuit novice

/ə ˈdʒɛz.ju.ɪt ˈnɒ.vɪs/

Nghĩa thường dùng

tập sinh dòng Tên cụm từ

“He is a Jesuit novice in training.”Anh ấy là tập sinh dòng Tên đang học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...