Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a Master’s degree

/ˈmæstərz dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

bằng thạc sĩ danh từ

“She earned a Master’s degree in education.”Cô ấy nhận bằng thạc sĩ giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...