Từ điển Anh–Việt

112.305 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Backpack

/ˈbæk.pæk/

Đang hiển thị mục gốc Backpack cho “a backpack”.

Nghĩa thường dùng

Balô danh từ

“I carry my books in a backpack to school.”Tôi mang sách trong balô đến trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...