Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

BAD COUGH

/bæd kɔf/

Đang hiển thị mục gốc BAD COUGH cho “a bad cough”.

Nghĩa thường dùng

ho nặng cụm từ

“He has a bad cough today.”Hôm nay anh ấy bị ho nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...