Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank account

/ˈbæŋk əˌkaʊnt/

Đang hiển thị mục gốc bank account cho “a bank account”.

Nghĩa thường dùng

tài khoản ngân hàng danh từ

“I opened a bank account to keep my savings safe.”Tôi mở một tài khoản ngân hàng để giữ tiền tiết kiệm an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...