Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank robbery

/ˈbæŋk ˌrɒbəri/

Đang hiển thị mục gốc bank robbery cho “a bank robbery”.

Nghĩa thường dùng

vụ cướp ngân hàng danh từ

“The bank robbery was caught on the security cameras.”Vụ cướp ngân hàng đã bị camera an ninh ghi lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...