Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a big cheese

/ə bɪɡ tʃiːz/

Nghĩa thường dùng

một người quan trọng hoặc có ảnh hưởng cụm từ

“He is a big cheese in the company and makes all the major decisions.”Ông ấy là một người quan trọng trong công ty và đưa ra tất cả quyết định lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...