Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a big-head

/ə ˈbɪɡ hed/

Nghĩa thường dùng

người tự cao, huênh hoang thành ngữ

“Winning once made him a bit of a big-head.”Thắng một lần khiến cậu ta hơi tự cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...