Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bit of

/ə ˈbɪt əv/

Nghĩa thường dùng

một chút, một ít (thân mật) cụm từ

“There was an interesting bit of news on TV this morning.”Sáng nay trên tivi có một mẩu tin thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...