Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black coffee

/ˌblæk ˈkɒfi/

Đang hiển thị mục gốc black coffee cho “a black coffee”.

Nghĩa thường dùng

cà phê đen (không thêm sữa) danh từ

“My grandfather drinks black coffee every morning with no sugar.”Ông tôi uống cà phê đen mỗi sáng, không đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...