Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bold initiative

/ə boʊld ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/

Nghĩa thường dùng

sáng kiến táo bạo cụm từ

“The government launched a bold initiative to reduce waste.”Chính phủ đã phát động một sáng kiến táo bạo để giảm thiểu rác thải.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...