Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bombshell announcement

/ə ˈbɑm.ʃɛl əˈnaʊns.mənt/

Nghĩa thường dùng

một thông báo rất bất ngờ hoặc gây sốc cụm từ

“The CEO made a bombshell announcement about the company's future.”Giám đốc điều hành đã đưa ra một thông báo gây sốc về tương lai của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...