a bombshell announcement
/ə ˈbɑm.ʃɛl əˈnaʊns.mənt/
Nghĩa thường dùng
một thông báo rất bất ngờ hoặc gây sốc
cụm từ
“The CEO made a bombshell announcement about the company's future.”Giám đốc điều hành đã đưa ra một thông báo gây sốc về tương lai của công ty.