Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bonus

/ˈboʊ.nəs/

Nghĩa thường dùng

tiền thưởng danh từ

“He got a bonus for his hard work.”Anh ấy nhận được tiền thưởng cho công việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...