Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a box of

/ə ˈbɒks əv/

Nghĩa thường dùng

một hộp cụm từ

“I gave my mother a box of chocolates for Tet.”Tôi tặng mẹ một hộp sô-cô-la dịp Tết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...