Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bright future

/ə braɪt ˈfjuːtʃər/

Nghĩa thường dùng

tương lai tươi sáng cụm từ

“With hard work, you can create a bright future.”Với sự chăm chỉ, bạn có thể tạo ra một tương lai tươi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...