Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bright idea

/a braɪt aɪˈdɪə/

Nghĩa thường dùng

một ý tưởng thông minh hoặc sáng tạo cụm từ

“She had a bright idea for the project.”Cô ấy có một ý tưởng sáng tạo cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...