Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a broken heart

/ə ˈbroʊkən hɑrt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất buồn vì mất mát trong tình yêu cụm từ

“She is still healing from her broken heart.”Cô ấy vẫn đang hồi phục từ trái tim tan vỡ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...