Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bundle of nerves

/ə ˈbʌndl əv nɜːrvz/

Nghĩa thường dùng

cực kỳ lo lắng, bồn chồn, thần kinh căng thẳng thành ngữ

“She was a bundle of nerves before the big audition.”Cô ấy cực kỳ lo lắng bồn chồn trước buổi thử vai lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...