Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

business trip

/ˈbɪznəs trɪp/

Đang hiển thị mục gốc business trip cho “a business trip”.

Nghĩa thường dùng

chuyến công tác cụm từ

“My manager is away on a business trip to Singapore this week.”Sếp tôi đang đi công tác ở Singapore tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...