business trip
/ˈbɪznəs trɪp/
Đang hiển thị mục gốc business trip cho “a business trip”.
Nghĩa thường dùng
chuyến công tác
cụm từ
“My manager is away on a business trip to Singapore this week.”Sếp tôi đang đi công tác ở Singapore tuần này.