a calculated risk
/ə ˈkælkyəleɪtɪd rɪsk/
Nghĩa thường dùng
một rủi ro mà bạn mạo hiểm sau khi suy nghĩ kỹ
cụm từ
“Investing in stocks can be a calculated risk.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể là một rủi ro được tính toán.