Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a calculated risk

/ə ˈkælkyəleɪtɪd rɪsk/

Nghĩa thường dùng

một rủi ro mà bạn mạo hiểm sau khi suy nghĩ kỹ cụm từ

“Investing in stocks can be a calculated risk.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể là một rủi ro được tính toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...