Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cappuccino

/ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/

Đang hiển thị mục gốc cappuccino cho “a cappuccino”.

Nghĩa thường dùng

cà phê cappuccino (cà phê pha sữa, có lớp bọt sữa dày) danh từ

“I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.”Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...