cappuccino
/ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/
Đang hiển thị mục gốc cappuccino cho “a cappuccino”.
Nghĩa thường dùng
cà phê cappuccino (cà phê pha sữa, có lớp bọt sữa dày)
danh từ
“I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.”Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.