Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a careful evaluation

/ə ˈkɛr.fəl ˌiː.vəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cẩn thận cụm từ

“The team conducted a careful evaluation of the project's outcomes.”Nhóm đã thực hiện một đánh giá cẩn thận về kết quả của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...