Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cash cow

/ə kæʃ kaʊ/

Nghĩa thường dùng

Một doanh nghiệp hoặc sản phẩm mang lại nhiều tiền. cụm từ

“The new smartphone became a cash cow for the company.”Chiếc smartphone mới trở thành nguồn thu lớn cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...