Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cash grab

/ə kæʃ ɡræb/

Nghĩa thường dùng

Một chiến lược kiếm tiền nhanh chóng, thường không quan tâm đến chất lượng. cụm từ

“The new movie felt like a cash grab.”Bộ phim mới cảm giác như một chiêu trò kiếm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...