a cash grab
/ə kæʃ ɡræb/
Nghĩa thường dùng
Một chiến lược kiếm tiền nhanh chóng, thường không quan tâm đến chất lượng.
cụm từ
“The new movie felt like a cash grab.”Bộ phim mới cảm giác như một chiêu trò kiếm tiền.