a cashless society
/ə ˈkæʃləs səˈsaɪəti/
Nghĩa thường dùng
Một cộng đồng không sử dụng tiền mặt.
cụm từ
“Many countries are moving towards a cashless society.”Nhiều quốc gia đang tiến tới xã hội không tiền mặt.