Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cat nap

/kæt næp/

Nghĩa thường dùng

giấc ngủ ngắn vào ban ngày cụm từ

“I took a quick cat nap after lunch.”Tôi đã chợp mắt một chút sau bữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...