a catch-22 situation
/ə kæʧ ˈtwɛnti tu sɪtʃuˈeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tình huống không thể thoát ra vì các quy định mâu thuẫn
cụm từ
“Getting a job requires experience, but you need a job to gain experience—it's a catch-22.”Có được một công việc cần kinh nghiệm, nhưng bạn cần một công việc để có kinh nghiệm - đó là một tình huống bắt buộc.