Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a catch-22 situation

/ə kæʧ ˈtwɛnti tu sɪtʃuˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tình huống không thể thoát ra vì các quy định mâu thuẫn cụm từ

“Getting a job requires experience, but you need a job to gain experience—it's a catch-22.”Có được một công việc cần kinh nghiệm, nhưng bạn cần một công việc để có kinh nghiệm - đó là một tình huống bắt buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...