Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a chain reaction

/ə ʧeɪn rɪˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

Một chuỗi sự kiện được kích hoạt bởi một hành động. cụm từ

“The decision started a chain reaction of changes in the company.”Quyết định đó đã bắt đầu một chuỗi thay đổi trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...