Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a challenging task

/ə ˈtʃæl.ɪn.dʒɪŋ tɑːsk/

Nghĩa thường dùng

một công việc hoặc nhiệm vụ khó khăn cụm từ

“Completing the project was a challenging task for the team.”Hoàn thành dự án là một nhiệm vụ khó khăn cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...