a change of scenery
/ə ʧeɪndʒ əv ˈsiːnəri/
Nghĩa thường dùng
Một môi trường hoặc bối cảnh khác.
cụm từ
“I need a change of scenery after working from home for so long.”Tôi cần một bối cảnh khác sau khi làm việc ở nhà quá lâu.