Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a change of scenery

/ə ʧeɪndʒ əv ˈsiːnəri/

Nghĩa thường dùng

Một môi trường hoặc bối cảnh khác. cụm từ

“I need a change of scenery after working from home for so long.”Tôi cần một bối cảnh khác sau khi làm việc ở nhà quá lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...