Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a chaotic mess

/ə keɪˈɑtɪk mɛs/

Nghĩa thường dùng

một tình huống rất hỗn độn cụm từ

“The room was a chaotic mess after the party.”Căn phòng đã trở thành một mớ hỗn độn sau bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...