a chaotic scene
Nghĩa thường dùng
tình huống rất hỗn độn
cụm từ
“The aftermath of the accident was a chaotic scene.”Hậu quả của vụ tai nạn là một cảnh hỗn độn.
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The aftermath of the accident was a chaotic scene.”Hậu quả của vụ tai nạn là một cảnh hỗn độn.
Đang tải...