Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a chilling thought

/ə ˈtʃɪlɪŋ θɔːt/

Nghĩa thường dùng

ý tưởng gây sợ hãi hoặc khó chịu cụm từ

“The idea of losing my job was a chilling thought.”Ý tưởng mất việc làm khiến tôi sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...